muộn chồng

Định nghĩa
  1. Cụm từ (Tính từ):
    • Kết hôn muộn (dùng cho phụ nữ): "muộn chồng" chỉ tình trạng một người phụ nữ lấy chồng muộn hơn so với độ tuổi thông thường hoặc so với mong đợi xã hội. Cụm từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực, nhấn mạnh vào sự chậm trễ trong việc kết hôn.
dụ sử dụng
  • ( ấy 35 tuổi chưa kết hôn, mọi người cho rằng ấy kết hôn muộn.)
  • (Tại làng quê, phụ nữ 30 tuổi chưa kết hôn thường bị xem lấy chồng trễ.)
  • (Mặc dù bị xem kết hôn muộn, chị ấy vẫn tự tin vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muộn chồng" trong văn nói hàng ngày: thường dùng để miêu tả tình trạng của một người phụ nữ, đôi khi kèm theo sự thông cảm hoặc áp lực xã hội.

    • Bố mẹ cứ lo con gái muộn chồng nên giục giã mãi. (Cha mẹ lo lắng con gái lấy chồng muộn nên thúc giục liên tục.)
  • "muộn chồng" trong ngữ cảnh so sánh: có thể dùng để đối chiếu với "lấy chồng sớm" hoặc "có chồng đúng tuổi".

    • Ngày xưa, con gái 20 tuổi chưa chồng đã bị cho muộn chồng, nhưng bây giờ thì khác. (Trước đây, phụ nữ 20 tuổi chưa kết hôn đã bị xem muộn, nhưng hiện tại đã thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chậm chồng (cụm từ): tương tự "muộn chồng", nhưng ít phổ biến hơn có thể mang sắc thái nhẹ nhàng hơn.

    • ấy chậm chồng tập trung vào sự nghiệp. ( ấy kết hôn muộn ưu tiên công việc.)
  • Ở vậy (động từ): sống độc thân, không lấy chồng (thường dùng trong văn nói ).

    • ấy ở vậy suốt đời. ( ấy không lấy chồng cả đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết hôn muộn: cụm từ trang trọng hơn, dùng cho cả nam nữ.
  • Lấy chồng trễ: cụm từ thông tục, đồng nghĩa với "muộn chồng".
Thành ngữ liên quan
  • Gái muộn chồng: cụm từ dân gian, chỉ người phụ nữ kết hôn muộn, đôi khi mang hàm ý tiêu cực hoặc thương hại.
    • Gái muộn chồng thường bị họ hàng xì xào bàn tán. (Phụ nữ kết hôn muộn thường bị người thân bàn ra tán vào.)